Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nhuttan)

Điều tra ý kiến

Xin bạn cho ý kiến về trang web này để chúng tôi hoàn thiện hơn?
Nội dung cần bổ sung?
Nội dung không cần thiết?
hình thức ?
Ý kiến khác?

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cong_chinh.jpg Bach_mai.jpg IMG_0003jpgZ.jpg IMG_0790.jpg IMG_0019.jpg IMG_0198jpgB.jpg IMG_0011.jpg 2015jpg_BC.jpg IMG_0009Ma.jpg IMG_0009N.jpg IMG_0004moi.jpg 2015jpg_BC.jpg 10022010001copycopy.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỒNG HỒ

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Chức năng chính 9

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phước Mỹ Trung - huyện Mỏ Cày Bắc - tỉnh Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Rượu etlilic

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
    Ngày gửi: 21h:33' 18-03-2012
    Dung lượng: 233.0 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    GiáO viên : NGuyễn thị tuyết
    Trường : thcs trần hưng đạo
    tham dự hội giảng
    Nhiệt liệt chào mừng thầy cô và các em học sinh
    Kiểm tra bài cũ
    Thế nào là sự oxi hoá ? Cho 3 ví dụ minh hoạ.
    Ví dụ:
    C + O2 ? CO2 ( cacbon đioxit )
    S + O2 ? SO2 (lưu huỳnh đioxit )
    4 P + 5O2 ? 2 P2O5 ( điphotpho pentaoxit )
    t0
    t0
    t0
    Bài 26 - Tiết 40: OXIT
    I . Định nghĩa.
    1 . Ví dụ : CO2 , SO2 , P2 O5 , CaO , Na2O , Fe2O3
    Oxit gồm : + 2 nguyên tố
    + trong đó 1 nguyên tố là O
    2. Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi .
    Bài tập 1: Đánh dấu ( x ) vào ô tương ứng cho các hợp chất là oxit ở bảng sau :
    Bài 26 - Tiết 40: OXIT
    I . Định nghĩa.
    1 . Ví dụ : CO2 , SO2 , P2O5 , CaO ; Na2O , CuO ; Fe2O3
    2 . Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi
    II . Công thức
    Công thức của oxit MxOy: gồm có kí hiệu hoá học của oxi O kèm theo số chỉ y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (hoá trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo quy tắc hoá trị :
    n.x = II.y
    Bài 26 - Tiết 40: OXIT
    I . Định nghĩa.
    1 . Ví dụ : CO2 , SO2 ,P2O5 ,CaO , Na2O , CuO , Fe2O3
    2 . Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi
    II . Công thức
    Công thức của oxit : MxOy
    theo quy tắc hoá trị : n.x = II.y
    Bài tập: Viết công thức oxit tương ứng với các nguyên tố sau :
    N(IV)
    Cu (I)
    Ba (II)
    Al (III)
    C (II)
    NO2
    Cu2O
    BaO
    Al2O3
    CO
    Đáp án
    III. Phân loại :
    -có thể chia oxit thành 2 loại chính :

    Một số kim loại có nhiều hoá trị cũng tạo ra oxit axit như Mn2O7 - có axit tương ứng HMnO4
    Oxit bazơ
    Oxit axit
    -CaO tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2
    -Na2O tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH
    - Fe2O3 tương ứng với bazơ sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3
    Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit .
    Thường l oxit của kim loại v tương ứng với một bazơ .
    - CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3
    - SO3 tương ứng với axit sunfuric H2SO4
    - P2O5 tương ứng với axit photphoric

    Bài 26 - Tiết 40: OXIT
    I . Định nghĩa.
    1 . Ví dụ : CO2 , SO2 , P2 O5 , CaO , Na2O , Fe2O3
    2 . Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi
    II . Công thức
    Công thức của ôxit MxOy
    theo quy tắc hoá trị : n.x = II.y
    III. Phân loại
    -Có thể chia oxit thành 2 loại chính: Oxit axit ; Oxit bazơ

    CO2 , SO2 , P2 O5 ,


    CaO , Na2O , Fe2O3

    IV . Cách gọi tên
    Tên oxit = Tên nguyên tố + oxit
    -ví dụ :
    CaO : Canxi oxit
    Na2O : Natri oxit
    CO : Cacbon oxit
    NO : Nitơ oxit
    Tên oxit bazơ = Tên kim loại + oxit
    (Kim loại có nhiều hoá trị đọc kèm theo hoá trị)
    Ví dụ:
    BaO :
    FeO :
    Fe2O3 :
    Bari oxit
    Sắt (II) oxit
    Sắt (III) oxit
    Tên oxit axit = Tên phi kim + oxit
    (Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (Tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
    mono nghĩa là 1
    đi là 2
    tri là 3
    tetra là 4
    penta là 5
    Ví dụ:
    CO : Cacbon monooxit ( đơn giản gọi là cacbon oxit)
    CO2: Cacbon đioxit ( thường gọi là khí cacbonic)
    P2O3 : điphotpho trioxit
    Bài 26 - Tiết 40: OXIT
    I . Định nghĩa.
    1 . Ví dụ : CO2 , SO2 , P2O5 , CaO , Na2O , CuO , Fe2O3
    2 . Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi
    II . Công thức
    Công thức của oxit : MxOy
    theo quy tắc hoá trị : n.x = II.y
    III. Phân loại :
    -có thể chia oxit thành 2 loại chính: Oxit axit ; Oxit bazơ
    IV . Cỏch g?i tờn
    Tờn oxit = Tờn nguyờn t? + oxit
    Tên oxit bazơ = Tên kim loại + oxit
    (Kim loại có nhiều hoá trị đọc kèm theo hoá trị)
    Tên oxit axit = Tên phi kim + oxit
    (Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (Tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
    Bài tập 2

    Đánh dấu (x) vào ô tương ứng và đọc tên các oxit sau :
    Điền chữ Đ (đúng ) hoặc S (sai ) và sửa lại các CTHH cho đúng vào ô tương ứng ở bảng sau :
    Bài tập 2
    Ag2O
    Al2O3
    SiO2
    Hướng dẫn về nhà
    + Học phần ghi nhớ
    + Làm bài tập SGK và SBT bài 26.1 và 26.4
    + Đọc trước bài 27: Điều chế khí khí oxi - Phản ứng phân huỷ.
    Chúc thầy cô và các em mạnh khoẻ
     
    Gửi ý kiến