Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nhuttan)

Điều tra ý kiến

Xin bạn cho ý kiến về trang web này để chúng tôi hoàn thiện hơn?
Nội dung cần bổ sung?
Nội dung không cần thiết?
hình thức ?
Ý kiến khác?

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cong_chinh.jpg Bach_mai.jpg IMG_0003jpgZ.jpg IMG_0790.jpg IMG_0019.jpg IMG_0198jpgB.jpg IMG_0011.jpg 2015jpg_BC.jpg IMG_0009Ma.jpg IMG_0009N.jpg IMG_0004moi.jpg 2015jpg_BC.jpg 10022010001copycopy.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỒNG HỒ

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Chức năng chính 9

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phước Mỹ Trung - huyện Mỏ Cày Bắc - tỉnh Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀi :Axit -Bazơ-Muối (t2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Ngọt
    Ngày gửi: 04h:22' 28-03-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 8 4
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Hoàn thành bảng bài tập sau:
    Tên gọi
    CTHH
    Loại hợp chất
    Axit clohiđric
    Bazơ
    NaOH
    Fe(OH)2
    Axit sunfurơ
    Kali hiđroxit
    Axit
    Axit
    Bazơ
    Bazơ
    Natri hiđroxit
    Sắt (II) hiđroxit
    HCl
    KOH
    H2SO3
    Cl
    Na
    Muối natri clorua
    Muối là gì?
    Từ các CTHH muối sau đây:
    các em hãy cho biết muối gồm có những thành phần nào
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
    1. Khái niệm:
    NaCl,
    Kim loại
    Gốc axit
    I. Axit
    II. Bazơ
    III. Muối
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    K2SO4,
    FeCl3,
    NaHCO3,
    Na
    K
    HCO3
    SO4
    Fe
    Cl
    ̶
    ̶
    =
    III. MUỐI:
    I. AXIT:
    1. Khái niệm:
    II. BAZƠ :
    2. Công thức hoá học:
    Công thức hoá học của muối gồm 2 phần: Kim loại và gốc axit.
    ? CÔNG THỨC TỔNG QUÁT
    MxAy
    M
    A
    x
    : nguyên tử kim loại.
    : gốc axit.
    : là chỉ số
    y
    ,
    a
    b
    a . x = b . y
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    III. MUỐI:
    I. AXIT:
    1. Khái niệm:
    II. BAZƠ :
    2. Công thức hoá học:
    Công thức hoá học của muối gồm 2 phần: Kim loại và gốc axit.
    Hoàn thành bảng bài tập sau:
    CaCO3
    Al2(SO4)3
    FeCl2
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    NaH2PO4
    Na3PO4
    Kết quả
    III. MUỐI:
    I. AXIT:
    1. Khái niệm:
    II. BAZƠ :
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    Tên muối : tên kim loại (kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
    VD:
    CaCO3 : Canxi cacbonat
    FeCl2 : Sắt(II) clorua
    NaH2PO4:Natri đihiđrophotphat
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    KCl
    2. NaHCO3
    3. Ca(NO3)2
    4. KH2PO4
    KCl
    NaHCO3
    Ca(NO3)2
    KH2PO4

    Nhóm 1
    Nhóm 2
    1. Kali clorua
    2. Natri hiđrocacbonat
    3. Canxi nitrat
    4. Kali đi hiđrophotphat
    Bài tập 1: Gọi tên các muối có công thức hoá học sau:
    Muối trung hoà
    Muối axit
    III. MUỐI:
    I. AXIT:
    1. Khái niệm:
    II. BAZƠ :
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    4. Phân loại:
    Có 2 loại muối:
    Muối trung hoà.
    VD: MgCl2
    b. Muối axit.
    VD: Na2HPO4
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    Bài tập 2: Hoàn thành bảng bài tập sau:
    ?
    ?
    ?
    ?
    CaCO3
    NaHSO4
    AgNO3
    FeCl3
    Canxi cacbonat
    Natri hiđrosunfat
    Sắt (III) clorua
    Bạc nitrat
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    Bài tập 3: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
    Cho kim loại Na lần lượt liên kết với các gốc axit sau: -Cl; =CO3; -HSO4; -NO3 tạo thành các muối có CTHH tương ứng là:
    A. NaCl, NaCO3, NaHSO4, Na(NO3)2.
    B. NaCl, Na(CO3)2 , NaHSO4, NaNO3.
    C. NaCl, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3.
    D. NaCl, Na2CO3, Na(HSO4)2, NaNO3.
    Sai rồi
    Sai rồi
    Sai rồi
    Đúng rồi
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    Dãy chất nào sau đây toàn là muối:
    a. NaCl, NH4Cl, Ca(HCO3)2
    b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
    c. KOH, Mg(OH)2, KCl
    d . FeO, K2O, ZnCl2

    Bài tập 4:
    a
    a.NaCl
    b.FeSO4
    c.KHCO3
    d.H2SO4
    e.HCl
    f.KOH
    g.Fe(OH)3
    Bài tập 5 : Hãy gọi tên những chất có công thức hóa học ghi dưới đây ?
    Natri clorua
    Sắt (II) sunfat
    Axit sunfuric
    Axit clohiđric
    Kali hiđroxit
    Sắt(III)hiđroxit
    Kali hiđrocacbonat
    Có 3 lọ mất nhãn chứa lần lượt các chất sau:
    HCl, NaOH, NaCl.
    a.Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên?
    b.Hãy gọi tên các hợp chất đã cho?
    c.Tính khối lượng muối thu được nếu cho 0,1 mol dung dịch NaOH tác dụng hết với dung dịch HCl theo PTHH sau?
    NaOH + HCl ?NaCl + H2O (1)
    Bài tập 6:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    Đáp án:
    Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử.
    +Lọ làm quì tím chuyển sang màu đỏ? HCl .
    +Lọ làm quì tím chuyển
    sang màu xanh?NaOH.
    +Lọ không làm quì tím đổi màu
    ? NaCl .
    b. HCl: Axit clohiđric.
    NaOH: Natri hi đroxit.
    NaCl: Natri clorua.
    Có 3 lọ mất nhãn chứa lần lượt các chất sau:
    HCl, NaOH, NaCl.
    a.Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên?
    b.Hãy gọi tên các chất đã cho?
    c.Tính khối lượng muối thu được nếu cho 0,1 mol dung dịch NaOH tác dụng hết với dung dịch HCl theo PTHH sau?
    NaOH + HCl ?NaCl + H2O (1)
    Bài tập 6:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI (tt)
    Bài 37:
    Đáp án:
    c.
    NaOH + HCl ?NaCl + H2O (1)
    1mol 1mol
    0,1mol 0,1mol
    m = n.M = 0,1 . 58,5 =5,85 g.
    NaCl

    -Học phần ghi nhớ.
    Hiểu được khái niệm muối, viết được CTHH của muối khi biết tên gọi và ngược lại, biết cách phân loại muối.
    -Làm bài tập:6/ T130 (SGK); 37.6; 37.13; 37.16/ T44-45 (SBT)
    HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC BÀỈ Ở NHÀ
    Xem trước Bài 38- Bài luyện tập 7
    -Kiến thức cần nhớ trang 131(SGK)
    -Thành phần hóa học định tính của nước gồm hiđro và oxi: có tỉ lệ về khối lượng: H-1 phần, O-8 phần.
    -Tính chất hóa học của nước.
    -Khái niệm, công thức, tên gọi và phân loại 3 hợp chất: axit, bazơ và muối.
    -Làm bài tập1,2Tr131,132(SGK)
    Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến